N1Mẫu câu 6
〜そばから
Công thức:
V-る/V-た
Ví dụ & điểm chính
片付けるそばから、子供が散らかします。
Katazukeru soba kara, kodomo ga chirakashimasu.
Dọn xong là bọn trẻ lại bày ra.
そばから là vừa xong đã lặp lại
覚えるそばから忘れてしまいます。
Oboeru soba kara wasurete shimaimasu.
Học đến đâu quên đến đó.
Khác や否や ở chỗ phải lặp lại
愚痴として使われることが多いです。
Guchi to shite tsukawareru koto ga ōi desu.
Thường dùng để than phiền.
Nên hay gặp trong đối thoại tiểu thuyết
