N1Mẫu câu 6

〜そばから

Công thức:

V-る/V-た

Ví dụ & điểm chính

片付(かたづ)けるそばから、子供(こども)が散(ち)らかします。

Katazukeru soba kara, kodomo ga chirakashimasu.

Dọn xong là bọn trẻ lại bày ra.

そばから là vừa xong đã lặp lại

覚(おぼ)えるそばから忘(わす)れてしまいます。

Oboeru soba kara wasurete shimaimasu.

Học đến đâu quên đến đó.

Khác や否や ở chỗ phải lặp lại

愚痴(ぐち)として使(つか)われることが多(おお)いです。

Guchi to shite tsukawareru koto ga ōi desu.

Thường dùng để than phiền.

Nên hay gặp trong đối thoại tiểu thuyết

Phát
1.00x
6/62