N1Mẫu câu 5
〜が早いか
Công thức:
V-る
Ví dụ & điểm chính
席に座るが早いか、眠ってしまった。
Seki ni suwaru ga hayai ka, nemutte shimatta.
Vừa ngồi xuống là ngủ mất.
が早いか nhấn gần như đồng thời
チャイムが鳴るが早いか、教室を飛び出した。
Chaimu ga naru ga hayai ka, kyōshitsu o tobidashita.
Chuông vừa vang là lao khỏi lớp.
Dùng để tả sự vội vàng, hơi có vẻ trào phúng
書き言葉専用で、会話では聞きません。
Kakikotoba senyō de, kaiwa de wa kikimasen.
Chỉ dùng trong văn viết, hội thoại không nghe.
Cả ba trong nhóm này đều vậy
