N1Mẫu câu 5

〜が早いか

Công thức:

V-る

Ví dụ & điểm chính

席(せき)に座(すわ)るが早(はや)いか、眠(ねむ)ってしまった。

Seki ni suwaru ga hayai ka, nemutte shimatta.

Vừa ngồi xuống là ngủ mất.

が早いか nhấn gần như đồng thời

チャイムが鳴(な)るが早(はや)いか、教室(きょうしつ)を飛び出(とびだ)した。

Chaimu ga naru ga hayai ka, kyōshitsu o tobidashita.

Chuông vừa vang là lao khỏi lớp.

Dùng để tả sự vội vàng, hơi có vẻ trào phúng

書き言葉(かきことば)専用(せんよう)で、会話(かいわ)では聞(き)きません。

Kakikotoba senyō de, kaiwa de wa kikimasen.

Chỉ dùng trong văn viết, hội thoại không nghe.

Cả ba trong nhóm này đều vậy

Phát
1.00x
5/62