N1Mẫu câu 4

〜や否や/〜や

Công thức:

V-る

Ví dụ & điểm chính

その顔(かお)を見(み)るや否(いな)や、逃げ出(にげだ)しました。

Sono kao o miru ya inaya, nigedashimashita.

Vừa thấy gương mặt đó là bỏ chạy.

や否や là ngay khoảnh khắc đó

ベルが鳴(な)るや、生徒(せいと)たちは走り出(はしりだ)した。

Beru ga naru ya, seitotachi wa hashiridashita.

Chuông vừa reo là học sinh chạy ào ra.

Rút thành や thì cổ hơn, hay có trong tiểu thuyết

後(うし)ろに自分(じぶん)の意志(いし)は置(お)けません。

Ushiro ni jibun no ishi wa okemasen.

Không thể theo sau bằng ý chí của mình.

Giống たとたん ở N2, nói điều đột ngột

Phát
1.00x
4/62