N1Mẫu câu 4
〜や否や/〜や
Công thức:
V-る
Ví dụ & điểm chính
その顔を見るや否や、逃げ出しました。
Sono kao o miru ya inaya, nigedashimashita.
Vừa thấy gương mặt đó là bỏ chạy.
や否や là ngay khoảnh khắc đó
ベルが鳴るや、生徒たちは走り出した。
Beru ga naru ya, seitotachi wa hashiridashita.
Chuông vừa reo là học sinh chạy ào ra.
Rút thành や thì cổ hơn, hay có trong tiểu thuyết
後ろに自分の意志は置けません。
Ushiro ni jibun no ishi wa okemasen.
Không thể theo sau bằng ý chí của mình.
Giống たとたん ở N2, nói điều đột ngột
