N1Mẫu câu 10
〜がてら
Công thức:
V-ます/N
Ví dụ & điểm chính
散歩がてら、買い物をしてきます。
Sanpo gatera, kaimono o shite kimasu.
Đi dạo tiện thể mua sắm.
がてら là cả hai đều thực sự làm
挨拶がてら、近況を伝えました。
Aisatsu gatera, kinkyō o tsutaemashita.
Nhân tiện chào hỏi tôi kể chuyện gần đây.
Gắn danh từ hoặc dạng ます
やや古風で、手紙に残っています。
Yaya kofū de, tegami ni nokotte imasu.
Hơi cổ, còn tồn tại trong thư từ.
Hội thoại dùng ついでに tự nhiên hơn
