N1Mẫu câu 10

〜がてら

Công thức:

V-ます/N

Ví dụ & điểm chính

散歩(さんぽ)がてら、買い物(かいもの)をしてきます。

Sanpo gatera, kaimono o shite kimasu.

Đi dạo tiện thể mua sắm.

がてら là cả hai đều thực sự làm

挨拶(あいさつ)がてら、近況(きんきょう)を伝(つた)えました。

Aisatsu gatera, kinkyō o tsutaemashita.

Nhân tiện chào hỏi tôi kể chuyện gần đây.

Gắn danh từ hoặc dạng ます

やや古風(こふう)で、手紙(てがみ)に残(のこ)っています。

Yaya kofū de, tegami ni nokotte imasu.

Hơi cổ, còn tồn tại trong thư từ.

Hội thoại dùng ついでに tự nhiên hơn

Phát
1.00x
10/62