N1Mẫu câu 11
〜かたがた
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
お礼かたがた、ご挨拶に伺いました。
Orei kata gata, goaisatsu ni ukagaimashita.
Tôi đến để cảm ơn và chào hỏi.
かたがた là kiêm cả hai, chỉ dùng trang trọng
ご報告かたがたお願い申し上げます。
Gohōkoku kata gata onegai mōshiagemasu.
Xin báo cáo và kính nhờ.
Hay xuất hiện ở cuối thư công việc
話し言葉ではまず使いません。
Hanashikotoba de wa mazu tsukaimasen.
Hầu như không dùng khi nói.
Trang trọng nhất và hiếm nhất nhóm này
