N1Mẫu câu 11

〜かたがた

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

お礼(れい)かたがた、ご挨拶(あいさつ)に伺(うかが)いました。

Orei kata gata, goaisatsu ni ukagaimashita.

Tôi đến để cảm ơn và chào hỏi.

かたがた là kiêm cả hai, chỉ dùng trang trọng

ご報告(ほうこく)かたがたお願(ねが)い申し上(もうしあ)げます。

Gohōkoku kata gata onegai mōshiagemasu.

Xin báo cáo và kính nhờ.

Hay xuất hiện ở cuối thư công việc

話し言葉(はなしことば)ではまず使(つか)いません。

Hanashikotoba de wa mazu tsukaimasen.

Hầu như không dùng khi nói.

Trang trọng nhất và hiếm nhất nhóm này

Phát
1.00x
11/62