N1Mẫu câu 12

〜ゆえに/〜ゆえの

Công thức:

普通形/N(の)

Ví dụ & điểm chính

若(わか)さゆえの過(あやま)ちでした。

Wakasa yue no ayamachi deshita.

Đó là lỗi lầm do tuổi trẻ.

ゆえ là nguyên nhân trong văn viết cứng

経験(けいけん)不足(ふそく)ゆえに、判断(はんだん)を誤(あやま)りました。

Keiken busoku yue ni, handan o ayamarimashita.

Vì thiếu kinh nghiệm nên tôi phán đoán sai.

Bổ nghĩa danh từ dùng ゆえの

論文(ろんぶん)と法律(ほうりつ)文(ぶん)でよく見(み)ます。

Ronbun to hōritsubun de yoku mimasu.

Hay thấy trong luận văn và văn bản pháp lý.

Đời thường dùng だから hoặc ので

Phát
1.00x
12/62