N1Mẫu câu 12
〜ゆえに/〜ゆえの
Công thức:
普通形/N(の)
Ví dụ & điểm chính
若さゆえの過ちでした。
Wakasa yue no ayamachi deshita.
Đó là lỗi lầm do tuổi trẻ.
ゆえ là nguyên nhân trong văn viết cứng
経験不足ゆえに、判断を誤りました。
Keiken busoku yue ni, handan o ayamarimashita.
Vì thiếu kinh nghiệm nên tôi phán đoán sai.
Bổ nghĩa danh từ dùng ゆえの
論文と法律文でよく見ます。
Ronbun to hōritsubun de yoku mimasu.
Hay thấy trong luận văn và văn bản pháp lý.
Đời thường dùng だから hoặc ので
