N1Mẫu câu 13

〜こととて

Công thức:

普通形/N の

Ví dụ & điểm chính

慣(な)れぬこととて、失礼(しつれい)をいたしました。

Narenu koto tote, shitsurei o itashimashita.

Vì chưa quen nên tôi đã thất lễ.

こととて nêu lý do một cách khiêm nhường, cổ kính

急(きゅう)なこととて、準備(じゅんび)が整(ととの)いません。

Kyū na koto tote, junbi ga totonoimasen.

Vì quá gấp nên chưa chuẩn bị kịp.

Phần trước thường là thiếu sót của mình

現代(げんだい)では手紙(てがみ)の中(なか)にしか残(のこ)っていません。

Gendai de wa tegami no naka ni shika nokotte imasen.

Ngày nay chỉ còn trong thư từ.

Bảng gốc đánh ❄️

Phát
1.00x
13/62