N1Mẫu câu 14

〜とあって

Công thức:

普通形/N

Ví dụ & điểm chính

連休(れんきゅう)とあって、道路(どうろ)が混雑(こんざつ)しています。

Renkyū to atte, dōro ga konzatsu shite imasu.

Vì là kỳ nghỉ dài nên đường tắc.

Lý do của とあって là dịp đặc biệt

優勝(ゆうしょう)がかかった試合(しあい)とあって、満員(まんいん)でした。

Yūshō ga kakatta shiai to atte, manin deshita.

Vì là trận tranh chức vô địch nên kín chỗ.

Báo chí dùng để giải thích hiện tượng quan sát được

自分(じぶん)のことには使(つか)いません。

Jibun no koto ni wa tsukaimasen.

Không dùng cho việc của mình.

Giọng của người quan sát bên ngoài

Phát
1.00x
14/62