N1Mẫu câu 15
〜ばこそ
Công thức:
V-ば
Ví dụ & điểm chính
愛すればこそ、厳しくするのです。
Aisureba koso, kibishiku suru no desu.
Chính vì yêu thương nên mới nghiêm khắc.
ばこそ nhấn đó chính là lý do duy nhất
健康であればこそ、働けます。
Kenkō de areba koso, hatarakemasu.
Chính vì khỏe mạnh nên mới làm việc được.
Thường thêm のだ để siết khẳng định
演説や序文に現れる調子です。
Enzetsu ya jobun ni arawareru chōshi desu.
Là giọng điệu của diễn văn hay lời tựa.
Đời thường nói からこそ hoặc だから
