N1Mẫu câu 57
〜めく
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
ようやく春めいてきました。
Yōyaku harumeite kimashita.
Cuối cùng cũng có hơi hướng mùa xuân.
めく là mang hơi hướng, không phải trở thành
皮肉めいた言い方でした。
Hiniku meita iikata deshita.
Đó là cách nói có phần mỉa mai.
Bổ nghĩa danh từ dùng めいた
春 秋 謎 皮肉 が代表的です。
Haru aki nazo hiniku ga daihyōteki desu.
Những từ điển hình là 春, 秋, 謎 và 皮肉, chỉ vài từ như vậy thôi.
Danh từ ghép được rất ít
