N1Mẫu câu 56
〜まみれ
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
子供が泥まみれで帰ってきました。
Kodomo ga doro mamire de kaette kimashita.
Đứa trẻ về nhà lấm lem bùn.
まみれ là dính đầy chất lỏng hay bột
汗まみれになって働きました。
Ase mamire ni natte hatarakimashita.
Tôi làm việc đến ướt đẫm mồ hôi.
Bốn từ đó hay gặp nhất
だらけ とは付く名詞が違います。
Darake to wa tsuku meishi ga chigaimasu.
Danh từ ghép khác với だらけ.
まみれ là chất lỏng, だらけ cả trừu tượng
