N1Mẫu câu 58

〜ぶり/〜っぷり

Công thức:

N/V-ます

Ví dụ & điểm chính

彼の飲みっぷりは見事でした。

Kare no nomippuri wa migoto deshita.

Cách anh ấy uống thật đã mắt.

っぷり là dạng nhấn khẩu ngữ của ぶり

仕事ぶりを評価されました。

Shigoto buri o hyōka saremashita.

Cách làm việc của tôi được ghi nhận.

ぶり gắn danh từ hoặc dạng ます

時間の ぶり とは別の意味です。

Jikan no buri to wa betsu no imi desu.

Khác nghĩa với ぶり chỉ khoảng thời gian.

三年ぶり là khoảng cách, 話しぶり là dáng vẻ

Phát
1.00x
58/62
〜ぶり/〜っぷり | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest