N1Mẫu câu 54
〜んばかり(に)
Công thức:
V-ない
Ví dụ & điểm chính
泣かんばかりに頼まれました。
Nakan bakari ni tanomaremashita.
Anh ấy gần như khóc mà cầu xin tôi.
んばかり là gần như sắp, thực ra chưa xảy ra
あふれんばかりの笑顔でした。
Afuren bakari no egao deshita.
Đó là nụ cười như muốn tràn ra.
Bổ nghĩa danh từ dùng んばかりの
