N1Mẫu câu 41
〜にかたくない
Công thức:
V-る/N
Ví dụ & điểm chính
その心境は想像にかたくありません。
Sono shinkyō wa sōzō ni kataku arimasen.
Tâm trạng đó không khó hình dung.
にかたくない là không khó
ご心痛は察するにかたくありません。
Goshintsū wa sassuru ni kataku arimasen.
Nỗi đau của ngài không khó thấu hiểu.
Dùng khi thăm hỏi thì trang trọng
肯定形はほとんど使いません。
Kōteikei wa hotondo tsukaimasen.
Dạng khẳng định hầu như không dùng.
Cách nói này chỉ tồn tại ở dạng phủ định
