N1Mẫu câu 40

〜に堪えない

Công thức:

V-る/N

Ví dụ & điểm chính

感謝に堪えません。

Kansha ni taemasen.

Tôi vô cùng biết ơn.

Với danh từ cảm xúc nghĩa là khôn xiết

見るに堪えない映像でした。

Miru ni taenai eizō deshita.

Đó là đoạn phim không nỡ nhìn.

Với dạng từ điển thì nghĩa ngược lại

接続で意味が反転する珍しい形です。

Setsuzoku de imi ga hanten suru mezurashii katachi desu.

Dạng hiếm mà nghĩa đảo theo cách nối.

Danh từ thì tích cực, động từ thì tiêu cực

Phát
1.00x
40/62
〜に堪えない | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest