N1Mẫu câu 42

〜極まりない

Công thức:

ナA/イA-い

Ví dụ & điểm chính

危険極まりない行為です。

Kiken kiwamarinai kōi desu.

Đó là hành vi cực kỳ nguy hiểm.

極まりない là cực kỳ

失礼極まりない態度でした。

Shitsurei kiwamarinai taido deshita.

Đó là thái độ hết sức bất lịch sự.

Hai dạng cùng nghĩa, trái trực giác

肯定的な語には ほぼ付きません。

Kōteiteki na go ni wa hobo tsukimasen.

Hầu như không gắn với từ tích cực.

Nghĩa tốt dùng の極み

Phát
1.00x
42/62
〜極まりない | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest