N1Mẫu câu 38

〜てやまない

Công thức:

V-て

Ví dụ & điểm chính

ご成功を祈ってやみません。

Goseikō o inotte yamimasen.

Tôi thành tâm chúc ngài thành công.

てやまない là tình cảm không dứt

故郷を愛してやまない人でした。

Furusato o aishite yamanai hito deshita.

Ông là người yêu quê hương da diết.

Động từ phải là tình cảm kéo dài

挨拶状と弔辞に現れます。

Aisatsujō to chōji ni arawaremasu.

Xuất hiện trong thiệp chúc và điếu văn.

Hội thoại hầu như không nghe

Phát
1.00x
38/62
〜てやまない | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest