N1Mẫu câu 37

〜を禁じ得ない

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

涙を禁じ得ませんでした。

Namida o kinjiemasen deshita.

Tôi không cầm được nước mắt.

を禁じ得ない là cảm xúc không kìm được

怒りを禁じ得ない事件でした。

Ikari o kinjienai jiken deshita.

Đó là vụ việc khiến người ta không khỏi phẫn nộ.

Bốn từ đó chiếm hầu hết

書き言葉と改まった挨拶に限られます。

Kakikotoba to aratamatta aisatsu ni kagiraremasu.

Chỉ dùng trong văn viết và diễn văn.

Hội thoại nói 涙が出た là đủ

Phát
1.00x
37/62
〜を禁じ得ない | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest