N1Mẫu câu 36

〜を余儀なくされる

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

台風で中止を余儀なくされました。

Taifū de chūshi o yoginaku saremashita.

Vì bão nên buộc phải hủy.

を余儀なくされる là bị hoàn cảnh ép

けがで引退を余儀なくされました。

Kega de intai o yoginaku saremashita.

Vì chấn thương nên buộc phải giải nghệ.

Danh từ phải là kết quả không mong muốn

報道でよく使われる硬い言い方です。

Hōdō de yoku tsukawareru katai iikata desu.

Cách nói cứng hay dùng trên báo.

Hội thoại nói cách khác

Phát
1.00x
36/62
〜を余儀なくされる | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest