N1Mẫu câu 33

〜ながらに

Công thức:

V-ます/N

Ví dụ & điểm chính

彼は生まれながらにして才能がありました。

Kare wa umare nagara ni shite sainō ga arimashita.

Anh ấy có tài từ khi sinh ra.

ながらに là giữ nguyên trạng thái

涙ながらに事情を話しました。

Namida nagara ni jijō o hanashimashita.

Cô ấy vừa khóc vừa kể sự tình.

涙ながらに cũng là cụm cố định

自由な組み合わせはほとんどありません。

Jiyū na kumiawase wa hotondo arimasen.

Hầu như không có kết hợp tự do.

Nhớ các cụm cố định hữu ích hơn

Phát
1.00x
33/62
〜ながらに | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest