N1Mẫu câu 32
〜ものを
Công thức:
普通形
Ví dụ & điểm chính
早く言えばよかったものを。
Hayaku ieba yokatta mono o.
Giá mà nói sớm hơn.
ものを mang tiếc nuối và trách móc
相談してくれれば助けたものを。
Sōdan shite kurereba tasuketa mono o.
Nếu bàn với tôi thì tôi đã giúp.
Thường kết ở ものを, bỏ lửng
文学と芝居の言い回しです。
Bungaku to shibai no iimawashi desu.
Là lối nói của văn chương và sân khấu.
Hội thoại hiện đại dùng のに
