N1Mẫu câu 27

〜にひきかえ

Công thức:

名詞修飾形/N

Ví dụ & điểm chính

兄にひきかえ、弟はよく働きます。

Ani ni hikikae, otōto wa yoku hatarakimasu.

Trái với anh, người em rất chăm.

にひきかえ đối chiếu hai bên kèm đánh giá

去年の不振にひきかえ、今年は好調です。

Kyonen no fushin ni hikikae, kotoshi wa kōchō desu.

Trái với sự sa sút năm ngoái, năm nay khởi sắc.

Hai bên phải cùng loại mới so được

に反して が中立なのと対照的です。

Ni hanshite ga chūritsu na no to taishōteki desu.

Đối lập với に反して trung tính.

に反して chỉ nêu trái ngược, にひきかえ có đánh giá

Phát
1.00x
27/62
〜にひきかえ | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest