N1Mẫu câu 26

〜にもまして

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

今年は例年にもまして暑いです。

Kotoshi wa reinen ni mo mashite atsui desu.

Năm nay nóng hơn mọi năm.

にもまして là hơn cả thế

以前にもまして忙しくなりました。

Izen ni mo mashite isogashiku narimashita.

Tôi bận hơn trước nhiều.

Khác より ở chỗ hàm ý mốc đã cao

何にもまして は最上級の言い方です。

Nani ni mo mashite wa saijōkyū no iikata desu.

何にもまして là dạng so sánh nhất.

Nghĩa là hơn bất cứ thứ gì

Phát
1.00x
26/62
〜にもまして | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest