N1Mẫu câu 25

〜のみならず

Công thức:

普通形/N

Ví dụ & điểm chính

国内のみならず、海外でも評価されています。

Kokunai nomi narazu, kaigai de mo hyōka sarete imasu.

Không chỉ trong nước mà cả nước ngoài đều đánh giá cao.

のみならず là だけでなく trong văn viết

本人のみならず、家族にも影響します。

Honnin nomi narazu, kazoku ni mo eikyō shimasu.

Không chỉ bản thân mà cả gia đình cũng bị ảnh hưởng.

Vẫn dùng も để đánh dấu phần thêm

この組では最もよく使われます。

Kono kumi de wa mottomo yoku tsukawaremasu.

Trong nhóm này nó dùng nhiều nhất.

Hay gặp trong báo cáo nên hai lửa

Phát
1.00x
25/62
〜のみならず | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest