N1Mẫu câu 24

〜はおろか

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

漢字(かんじ)はおろか、ひらがなも書(か)けません。

Kanji wa oroka, hiragana mo kakemasen.

Đừng nói chữ Hán, hiragana cũng không viết được.

はおろか nghĩa là đừng nói cái trước, cả cái sau

海外(かいがい)はおろか、県(けん)外(がい)にも出(で)たことがない。

Kaigai wa oroka, kengai ni mo deta koto ga nai.

Đừng nói nước ngoài, ngoài tỉnh cũng chưa từng.

Sau đó dùng も để phủ định cả cái cơ bản hơn

順序(じゅんじょ)を逆(ぎゃく)にすると意味(いみ)が壊(こわ)れます。

Junjo o gyaku ni suru to imi ga kowaremasu.

Đảo thứ tự thì nghĩa hỏng.

Vì chữ Hán khó hơn nên không được

Phát
1.00x
24/62