N1Mẫu câu 23

〜たりとも

Công thức:

N(数量)

Ví dụ & điểm chính

一(いち)日(にち)たりとも忘(わす)れたことはありません。

Ichinichi tari tomo wasureta koto wa arimasen.

Không một ngày nào tôi quên.

たりとも gắn với số nhỏ nhất, sau là phủ định

一(いち)円(えん)たりとも無駄(むだ)にはできません。

Ichien tari tomo muda ni wa dekimasen.

Một đồng cũng không được phí.

Số lượng phải là đơn vị nhỏ nhất bắt đầu bằng 一

決意(けつい)を述(の)べる場面(ばめん)に限(かぎ)られます。

Ketsui o noberu bamen ni kagiraremasu.

Chỉ dùng khi bày tỏ quyết tâm.

Có trong diễn văn và lời thề

Phát
1.00x
23/62