N1Mẫu câu 28

〜とはいえ

Công thức:

普通形

Ví dụ & điểm chính

春とはいえ、まだ肌寒いです。

Haru to wa ie, mada hadazamui desu.

Tuy là mùa xuân nhưng vẫn se lạnh.

とはいえ thừa nhận rồi quay ngược

経験があるとはいえ、油断はできません。

Keiken ga aru to wa ie, yudan wa dekimasen.

Dù có kinh nghiệm cũng không thể lơ là.

Thông dụng nhất nhóm này, cả nói lẫn viết

文頭に置いて単独で使うこともできます。

Buntō ni oite tandoku de tsukau koto mo dekimasu.

Cũng có thể đứng riêng ở đầu câu.

Khi đó tương đương nói vậy chứ

Phát
1.00x
28/62
〜とはいえ | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest