N5Mẫu câu 72
ときどき
Công thức:
+肯定
Giải thích:
频度副词,有时、偶尔。比
よく 低,比 あまり~ない 高。
后接肯定。写作 時々 也常见。Ví dụ:
ときどき料理をします。
Tokidoki ryōri o shimasu.
Thỉnh thoảng tôi nấu ăn.
Nói việc thỉnh thoảng xảy ra
ときどき頭が痛くなります。
Tokidoki atama ga itaku narimasu.
Thỉnh thoảng tôi bị đau đầu.
Mô tả triệu chứng với bác sĩ
母からときどき電話が来ます。
Haha kara tokidoki denwa ga kimasu.
Thỉnh thoảng mẹ tôi gọi điện.
から ở đây chỉ nguồn gốc
Thẻ:
high-frequency
