N5Mẫu câu 67
V-る + まえに
Công thức:
V-る
Giải thích:
前に (まえに) 表示动作的先后顺序 。Ví dụ:
寝るまえに本を読みます。
Neru mae ni hon o yomimasu.
Trước khi ngủ tôi đọc sách.
Động từ trước まえに luôn ở dạng từ điển
食事のまえに手を洗います。
Shokuji no mae ni te o araimasu.
Trước khi ăn tôi rửa tay.
Danh từ cần の trước まえに
日本へ来るまえに日本語を勉強しました。
Nihon e kuru mae ni nihongo o benkyō shimashita.
Trước khi đến Nhật tôi đã học tiếng Nhật.
Dù mệnh đề chính quá khứ, まえに vẫn dạng từ điển
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 20-24
