N5Mẫu câu 33

V-ます + ながら

Công thức:

V-ます

Giải thích:

表示同一主体同时进行两个动作,重点在后项。 活用:去掉 ます,加 ながら。

Ví dụ:

音楽を聞きながら勉強します。

Ongaku o kikinagara benkyō shimasu.

Tôi vừa nghe nhạc vừa học.

Trước ながら là hành động phụ, cuối câu là chính

歩きながら話しましょう。

Arukinagara hanashimashō.

Chúng ta vừa đi vừa nói nhé.

Cách nói khi ít thời gian

テレビを見ながら食べないでください。

Terebi o minagara tabenaide kudasai.

Đừng vừa xem TV vừa ăn.

Quy tắc trong nhà

Phát
1.00x
33/108
V-ます + ながら | JLPT N5 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest