N5Mẫu câu 31
V-ます + たい
想做...
Công thức:
V-ます
Giải thích:
表示说话人想做某个动作 。
活用:去掉动词
ます,加上 たいです。
行きます → 行きたいです
注意:~たい 前面的宾语助词 を 常常可以替换为 が 。Ví dụ:
日本へ行きたいです。
Nihon e ikitai desu.
Tôi muốn đi Nhật.
たい chỉ dùng cho bản thân; người khác dùng たがっている
何が食べたいですか。
Nani ga tabetai desu ka.
Bạn muốn ăn gì?
Đối tượng của たい thường dùng が
少し休みたいです。
Sukoshi yasumitai desu.
Tôi muốn nghỉ một chút.
Nói sau khi làm việc lâu
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 17
