N5Mẫu câu 18
も
……也……
Công thức:
—
Giải thích:
助词
も 相当于汉语的“也” 。Ví dụ:
私も行きます。
Watashi mo ikimasu.
Tôi cũng đi.
Tham gia kế hoạch của người khác
コーヒーもお茶もあります。
Kōhī mo ocha mo arimasu.
Có cả cà phê lẫn trà.
も…も nghĩa là cả hai
昨日も今日も雨です。
Kinō mo kyō mo ame desu.
Hôm qua và hôm nay đều mưa.
Than phiền về thời tiết kéo dài
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 3
