N4Mẫu câu 62

〜という N

Công thức:

普通形/N

Giải thích:

名1 という 名2(叫做...的...) という 用来引出对方可能不知道的具体名称。 「句子」/名 + という 意味です(是...的意思) 意味 (いみ) 是“意思”。这个句型用于解释或下定义。

Ví dụ:

田中という人から電話がありました。

Tanaka to iu hito kara denwa ga arimashita.

Có người tên Tanaka gọi đến.

という dẫn tên, hàm ý cả hai đều chưa quen

「和」という漢字の意味を知っていますか。

Wa to iu kanji no imi o shitte imasu ka.

Bạn biết nghĩa chữ Hán 和 không?

Dùng để chỉ chính từ hay chữ đó

彼が来ないという話を聞きました。

Kare ga konai to iu hanashi o kikimashita.

Tôi nghe nói anh ấy không đến.

Sau một câu, という gói cả câu thành nội dung danh từ

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 29
Phát
1.00x
62/83
〜という N | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest