N3Mẫu câu 66

〜がる

Công thức:

イA-ⅰ/ナA

Ví dụ & điểm chính

妹が行きたがっています。

Imōto ga ikitagatte imasu.

Em gái tôi muốn đi.

Cảm giác người khác chỉ thấy từ ngoài nên dùng がる

子供が恥ずかしがっています。

Kodomo ga hazukashigatte imasu.

Đứa bé đang ngại.

がる thành động từ nên dùng được ている

自分のことに使うと不自然になります。

Jibun no koto ni tsukau to fushizen ni narimasu.

Dùng cho bản thân thì nghe không tự nhiên.

Cảm giác của mình chỉ cần 行きたい

Phát
1.00x
66/66
〜がる | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest