N3Mẫu câu 65

〜っぱなし

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

電車で一時間立ちっぱなしでした。

Densha de ichijikan tachippanashi deshita.

Tôi đứng suốt một tiếng trên tàu.

っぱなし là giữ nguyên trạng thái, kèm mệt mỏi

水を出しっぱなしにしないで。

Mizu o dashippanashi ni shinaide.

Đừng để nước chảy hoài.

Nghĩa khác là bỏ mặc, trách không dọn

まま とは違い、必ず否定的です。

Mama to wa chigai, kanarazu hiteiteki desu.

Khác với まま, nó luôn tiêu cực.

まま có thể trung tính, っぱなし thì không

Phát
1.00x
65/66
〜っぱなし | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest