N2Mẫu câu 57
〜ざるを得ない
Công thức:
V-ない(する→せざる)
Ví dụ & điểm chính
事実を認めざるを得ません。
Jijitsu o mitomezaru o emasen.
Tôi buộc phải thừa nhận sự thật.
ざるを得ない là buộc phải do sức ép bên ngoài
台風のため、中止せざるを得ませんでした。
Taifū no tame, chūshi sezaru o emasen deshita.
Vì bão nên buộc phải hủy.
する thành せざる
なければならない より不本意さが強いです。
Nakereba naranai yori fuhonisa ga tsuyoi desu.
Miễn cưỡng hơn なければならない.
Một là nghĩa vụ, một là bị dồn
