N2Mẫu câu 56

〜つつ(も)

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

悪いと知りつつ、やめられません。

Warui to shiritsutsu, yameraremasen.

Biết là không tốt mà vẫn không bỏ được.

つつも là văn viết, vế trước là nhận thức rõ

反省しつつ、また同じことをしてしまう。

Hansei shitsutsu, mata onaji koto o shite shimau.

Vừa hối lỗi lại vừa tái phạm.

Cũng chỉ đồng thời, khi đó giống ながら

文語的で、会話ではまず聞きません。

Bungoteki de, kaiwa de wa mazu kikimasen.

Mang tính văn chương, hội thoại hầu như không nghe.

Vì thế độ nóng một, đọc hiểu quan trọng hơn

Phát
1.00x
56/68
〜つつ(も) | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest