N2Mẫu câu 22

〜からには

Công thức:

普通形

Ví dụ & điểm chính

引き受けたからには、最後までやります。

Hikiuketa kara ni wa, saigo made yarimasu.

Đã nhận thì tôi sẽ làm đến cùng.

Sau からには luôn là quyết tâm, nghĩa vụ hay lời khuyên

日本に住むからには、言葉を覚えたいです。

Nihon ni sumu kara ni wa, kotoba o oboetai desu.

Đã sống ở Nhật thì tôi muốn học tiếng.

Phần trước là tiền đề đã có, không phải giả định

約束した以上は、守らなければなりません。

Yakusoku shita ijō wa, mamoranakereba narimasen.

Đã hứa thì phải giữ lời.

Hai cái gần như đồng nghĩa, 以上 thiên văn viết

Phát
1.00x
22/68
〜からには | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest