N2Mẫu câu 19
〜限り(は)
Công thức:
V-る/V-ている/N の
Ví dụ & điểm chính
私の知る限り、彼は来ません。
Watashi no shiru kagiri, kare wa kimasen.
Theo tôi biết thì anh ấy không đến.
知る限り giới hạn trong điều mình biết
体が元気な限り、働き続けます。
Karada ga genki na kagiri, hataraki tsuzukemasu.
Còn khỏe thì tôi còn làm việc.
Nghĩa hai là chừng nào còn
できる限り早く返事します。
Dekiru kagiri hayaku henji shimasu.
Tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể.
できる限り đã thành trạng từ cố định
