N2Mẫu câu 18

〜をめぐって

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

人事(じんじ)をめぐって意見(いけん)が対立(たいりつ)しています。

Jinji o megutte iken ga tairitsu shite imasu.

Ý kiến đối lập quanh vấn đề nhân sự.

Sau をめぐって luôn là tranh cãi

土地(とち)をめぐる裁判(さいばん)が続(つづ)いています。

Tochi o meguru saiban ga tsuzuite imasu.

Vụ kiện quanh mảnh đất vẫn tiếp diễn.

Dạng bổ nghĩa là をめぐる

新聞(しんぶん)の見出(みだ)しでよく見(み)かけます。

Shinbun no midashi de yoku mikakemasu.

Hay thấy trên tiêu đề báo.

Đời thường hầu như không dùng nên độ nóng một

Phát
1.00x
18/68