N2Mẫu câu 1
〜際(に)
Công thức:
V-る/V-た/N の
Ví dụ & điểm chính
ご利用の際は、身分証をご提示ください。
Goriyō no sai wa, mibunshō o goteiji kudasai.
Khi sử dụng xin xuất trình giấy tờ.
際 là dạng trang trọng của とき
お帰りの際に、鍵をお返しください。
Okaeri no sai ni, kagi o okaeshi kudasai.
Khi về xin trả lại chìa khóa.
Thường đi với danh từ kính ngữ mở đầu お hoặc ご
日常会話で使うと、かえって堅く聞こえます。
Nichijō kaiwa de tsukau to, kaette kataku kikoemasu.
Dùng trong hội thoại thường ngày lại nghe cứng nhắc.
Giữa bạn bè dùng とき là đủ
Thẻ:
high-frequency
