N2Mẫu câu 1

〜際(に)

Công thức:

V-る/V-た/N の

Ví dụ & điểm chính

ご利用(りよう)の際(さい)は、身分(みぶん)証(しょう)をご提示(ていじ)ください。

Goriyō no sai wa, mibunshō o goteiji kudasai.

Khi sử dụng xin xuất trình giấy tờ.

際 là dạng trang trọng của とき

お帰(かえ)りの際(さい)に、鍵(かぎ)をお返(かえ)しください。

Okaeri no sai ni, kagi o okaeshi kudasai.

Khi về xin trả lại chìa khóa.

Thường đi với danh từ kính ngữ mở đầu お hoặc ご

日常(にちじょう)会話(かいわ)で使(つか)うと、かえって堅(かた)く聞(き)こえます。

Nichijō kaiwa de tsukau to, kaette kataku kikoemasu.

Dùng trong hội thoại thường ngày lại nghe cứng nhắc.

Giữa bạn bè dùng とき là đủ

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
1/68