N1Mẫu câu 62
〜をよそに
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
親の心配をよそに、彼は旅立ちました。
Oya no shinpai o yoso ni, kare wa tabidachimashita.
Bất chấp nỗi lo của cha mẹ, anh ấy lên đường.
をよそに là phớt lờ tình cảm người khác
周囲の反対をよそに、計画を進めました。
Shūi no hantai o yoso ni, keikaku o susumemashita.
Bất chấp phản đối xung quanh, anh ấy tiến hành kế hoạch.
Vế trước phải là tình cảm hay thái độ của người khác
報道と物語でよく使われます。
Hōdō to monogatari de yoku tsukawaremasu.
Hay dùng trong báo chí và truyện.
Tự mang góc nhìn đánh giá của người ngoài
