N1Mẫu câu 61

〜にあって

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

非常時にあって、冷静さが求められます。

Hijōji ni atte, reiseisa ga motomeraremasu.

Trong thời khắc khẩn cấp, cần sự bình tĩnh.

にあって là ở trong hoàn cảnh đặc biệt

逆境にあっても、希望を失いませんでした。

Gyakkyō ni atte mo, kibō o ushinaimasen deshita.

Dù nghịch cảnh vẫn không mất hy vọng.

Thêm も thì thành nghịch ý

平凡な場面には使いません。

Heibon na bamen ni wa tsukaimasen.

Không dùng cho hoàn cảnh bình thường.

教室にあって nghe kỳ, phải nói 教室で

Phát
1.00x
61/62
〜にあって | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest