N1Mẫu câu 52

〜ないではおかない

Công thức:

V-ない

Ví dụ & điểm chính

この作品は人の心を動かさないではおかない。

Kono sakuhin wa hito no kokoro o ugokasanai de wa okanai.

Tác phẩm này nhất định làm rung động lòng người.

ないではおかない là nhất định xảy ra

真相を明らかにしないではおきません。

Shinsō o akiraka ni shinai de wa okimasen.

Tôi nhất định làm rõ sự thật.

Chủ ngữ là mình thì thành quyết tâm mạnh

文学と論説の調子です。

Bungaku to ronsetsu no chōshi desu.

Là giọng văn học và bình luận.

Đời thường nói きっと〜する

Phát
1.00x
52/62
〜ないではおかない | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest