N1Mẫu câu 49

〜べからず/〜べからざる

Công thức:

V-る

Ví dụ & điểm chính

ここに立ち入るべからず。

Koko ni tachiiru bekarazu.

Cấm vào khu vực này.

べからず là cấm trên biển báo

許すべからざる行為です。

Yurusu bekarazaru kōi desu.

Đó là hành vi không thể tha thứ.

べからざる là dạng bổ nghĩa danh từ

古い看板と法律文に残っています。

Furui kanban to hōritsubun ni nokotte imasu.

Còn tồn tại trên biển cũ và văn bản luật.

Biển báo nay hay ghi ご遠慮ください

Phát
1.00x
49/62
〜べからず/〜べからざる | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest