N1Mẫu câu 48

〜べく

Công thức:

V-る

Ví dụ & điểm chính

成功すべく、全力を尽くします。

Seikō subeku, zenryoku o tsukushimasu.

Để thành công, tôi dốc hết sức.

べく là mục đích trong văn viết

問題を解決すべく、委員会を設けました。

Mondai o kaiketsu subeku, iinkai o mōkemashita.

Để giải quyết vấn đề, đã lập ủy ban.

する thành すべく

報告書と社史でよく見ます。

Hōkokusho to shashi de yoku mimasu.

Hay thấy trong báo cáo và lịch sử công ty.

Giọng nặng, hợp nêu ý định của tổ chức

Phát
1.00x
48/62
〜べく | JLPT N1 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest