N1Mẫu câu 2
〜を限りに
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
本日を限りに閉店いたします。
Honjitsu o kagiri ni heiten itashimasu.
Hôm nay là ngày cuối chúng tôi mở cửa.
を限りに là lấy đó làm lần cuối
今日を限りに、たばこをやめます。
Kyō o kagiri ni, tabako o yamemasu.
Từ hôm nay tôi bỏ thuốc.
Dùng khi tuyên bố quyết tâm, mang sức nặng
店の張り紙でよく見ます。
Mise no harigami de yoku mimasu.
Hay thấy trên giấy dán ở cửa hàng.
Hội thoại nói 今日で最後 là đủ
