N1Mẫu câu 1

〜を皮切りに

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

東京(とうきょう)を皮切(かわき)りに、全国(ぜんこく)公演(こうえん)が始(はじ)まります。

Tōkyō o kawakiri ni, zenkoku kōen ga hajimarimasu.

Mở màn ở Tokyo, tour toàn quốc bắt đầu.

を皮切りに là điểm khởi đầu cho chuỗi tiếp nối

この事件(じけん)を皮切(かわき)りに、調査(ちょうさ)が広(ひろ)がりました。

Kono jiken o kawakiri ni, chōsa ga hirogarimashita.

Từ vụ này, cuộc điều tra mở rộng ra.

Phía sau phải là chuỗi liên tiếp

報道(ほうどう)でしか見(み)かけない言い方(いいかた)です。

Hōdō de shika mikakenai iikata desu.

Đây là cách nói chỉ thấy trên báo chí.

Bảng gốc đánh ❄️, học để đọc chứ không để nói

Phát
1.00x
1/62