N5Mẫu câu 103

数量詞 + だけ

只... / 仅...

Công thức:

只/仅(限定数量)

Giải thích:

だけ 是一个助词,表示限定,相当于“只有”。

Ví dụ:

りんごを 一(ひと)つだけ 買(か)いました。

Ringo o hitotsu dake kaimashita.

Tôi chỉ mua một quả táo.

だけ đặt ngay sau số lượng

十分(じゅうぶん)だけ 待(ま)って ください。

Juppun dake matte kudasai.

Xin chờ chỉ mười phút.

Hàm ý "chỉ chừng này thôi"

一(いち)人(にん)だけ 来(き)ませんでした。

Hitori dake kimasen deshita.

Chỉ một người đã không đến.

Với phủ định, だけ giới hạn phần không xảy ra

Khóa học áp dụng: 13
Phát
1.00x
103/108