N5Mẫu câu 1

N です

(判断)…是…

Công thức:

N

Giải thích:

这是日语最基本的判断句,は 读作 わ (wa),用来提示主题。

Ví dụ:

はじめまして。李(り)です。

Hajimemashite. Ri desu.

Rất vui được gặp bạn. Tôi là Lý.

Giới thiệu bản thân lần đầu

これは私(わたし)の名刺(めいし)です。

Kore wa watashi no meishi desu.

Đây là danh thiếp của tôi.

Khi trao đổi danh thiếp

すみません、トイレはどこですか。

Sumimasen, toire wa doko desu ka.

Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

Hỏi đường ở nhà ga hoặc trung tâm thương mại

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 1
Phát
1.00x
1/108